thiên tính

Học thuật
Thân thiện
thiên tính

Trẻ em thường có thiên tính tò mò về thế giới xung quanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất, đặc điểm vốn từ khi sinh ra, do tự nhiên hoặc tạo hóa ban cho: "thiên tính" chỉ những phẩm chất, xu hướng hoặc đặc điểm cố hữu của một cá nhân, không phải do học tập hay rèn luyện .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người ai cũng thiên tính lương thiện. (Mọi người đều bản tính lương thiện bẩm sinh.)
    • Đứa trẻ ấy thiên tính nghệ sĩ từ rất nhỏ. (Đứa trẻ đó năng khiếu nghệ thuật bẩm sinh từ khi còn rất nhỏ.)
    • Không thể phủ nhận thiên tính thông minh của cậu ấy. (Không thể phủ nhận trí thông minh bẩm sinh của cậu ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên tính khó dời": dùng để nhấn mạnh bản tính tự nhiên rất khó thay đổi.

    • Anh ấy vốn tốt bụng, thiên tính khó dời. (Anh ấy vốntốt bụng, bản tính ấy khó thay đổi.)
  • "theo thiên tính": hành động thuận theo bản năng, bản tính tự nhiên của mình.

    • Đứa trẻ hành động theo thiên tính, không tính toán. (Đứa trẻ hành động theo bản năng, không suy tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Bản tính (danh từ): tính chất vốn từ trong bản chất, thường dùng thay thế cho "thiên tính".

    • Bản tính anh ta rất trung thực. (Bản tính của anh ta rất trung thực.)
  • Thiên phú (danh từ): tài năng, năng khiếu trời ban.

    • ấy thiên phú về âm nhạc. ( ấy năng khiếu trời ban về âm nhạc.)
  • Bẩm tính (danh từ): tính chất từ lúc mới sinh ra.

    • Bẩm tính của loài vật săn mồi. (Bản năng của loài vật săn mồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản năng: xu hướng hành động tự nhiên, không qua suy nghĩ.
  • Tính trời: (cách nói dân gian) tính chất do trời sinh ra.
  • Căn tính: (từ Hán Việt) bản chất cốt lõi, tính chất gốc.
Từ trái nghĩa
  • Tập tính: thói quen hình thành do luyện tập hoặc ảnh hưởng từ môi trường.
  • Hậu thiên: những yếu tố hình thành sau khi sinh ra, đối lập với "tiên thiên" ( trước khi sinh, như thiên tính).
thiên tính

Trẻ em thường có thiên tính tò mò về thế giới xung quanh.

  1. d. Tính vốn , do trời phú cho. Thiên tính thông minh.